Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1995

Thứ bảy14Tháng 10 năm 1995Dương lịch: 14/10/1995

Âm lịch

Ngày 21 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi

Ngày Mậu DầnTháng Ất DậuNăm Ất Hợi

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực ĐịnhThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 14/10/1995 dương lịch, tức ngày 21 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Định, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Mậu Dần có nạp âm Thành Đầu Thổ, hành Thổ.

  • NgàyMậu Dần(hành Thổ)
  • ThángẤt Dậu(hành Thủy)
  • NămẤt Hợi(hành Hỏa)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 09-10)
  • TrựcĐịnh(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Định
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Thành Đầu Thổ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng
  • an tángThuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Giải thần, Thanh Long và Thiên Thụy hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoàng Sa và Kiếp sát kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thanh Long và Thiên Thụy hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
Tháng
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Năm
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Thụy

    Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Vị — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
01:27 09/10/1995
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (04:31 24/10/1995)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi, tức ngày Mậu Dần tháng Ất Dậu.

Ngày 14/10/1995 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/10/1995 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 73%

Trăng mọc
21:48
Trăng lặn
10:26

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.