Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1995

Thứ sáu28Tháng 7 năm 1995Dương lịch: 28/07/1995

Âm lịch

Ngày 2 tháng Bảy năm Ất Hợi

Ngày Canh ThânTháng Giáp ThânNăm Ất Hợi

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Đại thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 28/7/1995 dương lịch, tức ngày 2 tháng Bảy năm Ất Hợi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Trừ, thuộc tiết Đại thử. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Thân(hành Mộc)
  • ThángGiáp Thân(hành Thủy)
  • NămẤt Hợi(hành Hỏa)
  • Tiết khíĐại thử(từ 23-07)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Mãn đức tinh, Minh tinh, Phúc hậu và Thiên Quý hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • an tángNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Mãn đức tinh, Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
Năm
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Mãn đức tinh

    Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.

  • Minh tinh

    Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Lục Bất thành

    Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

  • Thổ phủ

    Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Quỷ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
14:29 23/07/1995
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (14:29 23/07/1995)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/07/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Bảy năm Ất Hợi, tức ngày Canh Thân tháng Giáp Thân.

Ngày 28/07/1995 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/07/1995 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
05:51
Trăng lặn
18:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.