Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1993

Thứ sáu14Tháng 5 năm 1993Dương lịch: 14/05/1993

Âm lịch

Ngày 23 tháng Ba nhuận năm Quý Dậu

Ngày Ất MùiTháng Bính ThìnNăm Quý Dậu

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Minh Đường
  • Trực MãnThập nhị trực
  • Lập hạTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 14/5/1993 dương lịch, tức ngày 23 tháng Ba nhuận năm Quý Dậu âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Minh Đường), trực Mãn, thuộc tiết Lập hạ. Ngày Ất Mùi có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyẤt Mùi(hành Kim)
  • ThángBính Thìn(hành Thổ)
  • NămQuý Dậu(hành Kim)
  • Tiết khíLập hạ(từ 05-05)
  • TrựcMãn(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyMinh Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Minh Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Mãn
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo, Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Sát chủ, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Sát chủ và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Mùi

  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
  • Kỷ Sửu
  • Tân Sửu
  • Quý Sửu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Tháng
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Năm
Quý Dậu · Kiếm Phong Kim

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn)

    Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

  • Tiểu Hao

    Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Cang — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Mùi (chi Mùi) lục hợp với chi Ngọ.
Tam hợp
Chi Mùi tam hợp với Hợi và Mão.
Xung
Chi Mùi xung với chi Sửu; tuổi xung ngày: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu.
Hình
Chi Mùi hình với Sửu và Tuất.
Hại
Chi Mùi hại với chi Tý.
Phá
Chi Mùi phá với chi Tuất.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập hạ
Bắt đầu
19:01 05/05/1993
Tiết khí kế tiếp
Tiểu mãn (08:01 21/05/1993)
Còn lại
7 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường (ngày Mùi không uống thuốc, độc khí vào ruột)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/05/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Ba nhuận năm Quý Dậu, tức ngày Ất Mùi tháng Bính Thìn.

Ngày 14/05/1993 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/05/1993 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 43%

Trăng mọc
00:27
Trăng lặn
12:24

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.