Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1991

Thứ năm24Tháng 10 năm 1991Dương lịch: 24/10/1991

Âm lịch

Ngày 17 tháng Chín năm Tân Mùi

Ngày Đinh MãoTháng Mậu TuấtNăm Tân Mùi

Mệnh ngày: Lư Trung Hỏa

  • Ngày hắc đạoSao Câu Trận
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Sương giángBắt đầu lúc 05:05

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 24/10/1991 dương lịch, tức ngày 17 tháng Chín năm Tân Mùi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Câu Trận), trực Chấp, thuộc tiết Sương giáng (tiết bắt đầu lúc 05:05). Ngày Đinh Mão có nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa.

  • NgàyĐinh Mão(hành Hỏa)
  • ThángMậu Tuất(hành Mộc)
  • NămTân Mùi(hành Thổ)
  • Tiết khíSương giáng(lúc 05:05)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyCâu Trận(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Hỏa
Nạp âm
Lư Trung Hỏa
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Lục Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Hoang vu kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Thánh tâm và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Đinh Mão

  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Dậu
  • Tân Dậu

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Đinh Mão · Lư Trung Hỏa
Tháng
Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
Năm
Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Nhị thập bát tú

Sao
Tỉnh — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Đinh Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp
Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung
Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình
Chi Mão hình với Tý.
Hại
Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá
Chi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Sương giáng
Bắt đầu
05:05 24/10/1991
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (05:07 08/11/1991)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
Chi
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/10/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Chín năm Tân Mùi, tức ngày Đinh Mão tháng Mậu Tuất.

Ngày 24/10/1991 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 24/10/1991 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng tròn

Độ sáng 99%

Trăng mọc
17:53
Trăng lặn
06:28

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.