Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1991
Âm lịch
Ngày 27 tháng Hai năm Tân Mùi
Ngày Tân HợiTháng Tân MãoNăm Tân Mùi
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực NguyThập nhị trực
- Thanh minhTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 11/4/1991 dương lịch, tức ngày 27 tháng Hai năm Tân Mùi âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Nguy, thuộc tiết Thanh minh. Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim.
- NgàyTân Hợi(hành Kim)
- ThángTân Mão(hành Mộc)
- NămTân Mùi(hành Thổ)
- Tiết khíThanh minh(từ 05-04)
- TrựcNguy(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Nguy
- Ngũ hành
- Kim
- Nạp âm
- Thoa Xuyến Kim
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Hướng Tài thần
- Hướng tây nam
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
- khai trươngThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công kiêng
- cúng tếThuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiNửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
- an tángNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng tây nam
- Tài thần
- Hướng tây nam
Tuổi xung
Xung với ngày Tân Hợi
- Kỷ Tỵ
- Tân Tỵ
- Quý Tỵ
- Ất Tỵ
- Đinh Tỵ
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Tân Mão · Tùng Bách Mộc
- Năm
- Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Mẫu Thương
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
- Tam Hợp
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
- Thiên Ân
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
- Thiên hỷ
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao xấu
- Cô thần
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
- Lôi công
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
- Thổ cẩm
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
- Trùng phục
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tỉnh — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tốc Hỷ — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
- Tam hợp
- Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
- Xung
- Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
- Hình
- Chi Hợi tự hình.
- Hại
- Chi Hợi hại với chi Thân.
- Phá
- Chi Hợi phá với chi Dần.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thanh minh
- Bắt đầu
- 14:04 05/04/1991
- Tiết khí kế tiếp
- Cốc vũ (21:08 20/04/1991)
- Còn lại
- 9 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
- Chi
- Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/04/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 27 tháng Hai năm Tân Mùi, tức ngày Tân Hợi tháng Tân Mão.
Ngày 11/04/1991 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 11/04/1991 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Độ sáng 15%
- Trăng mọc
- 03:01
- Trăng lặn
- 14:59
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


