Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1990

Thứ hai22Tháng 10 năm 1990Dương lịch: 22/10/1990

Âm lịch

Ngày 5 tháng Chín năm Canh Ngọ

Ngày Canh ThânTháng Bính TuấtNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 22/10/1990 dương lịch, tức ngày 5 tháng Chín năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Canh Thân có nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc.

  • NgàyCanh Thân(hành Mộc)
  • ThángBính Tuất(hành Thổ)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã, Nguyệt Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên Quý hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc hậu, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Quý hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Quý hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên Quý hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc hậu, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Canh Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Canh Thân · Thạch Lựu Mộc
Tháng
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Nguyệt Ân

    Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Tất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Canh Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
20:13 08/10/1990
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (23:13 23/10/1990)
Còn lại
1 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (ngày Canh không dệt vải, khung cửi hư hỏng)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/10/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 5 tháng Chín năm Canh Ngọ, tức ngày Canh Thân tháng Bính Tuất.

Ngày 22/10/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 22/10/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 11%

Trăng mọc
08:52
Trăng lặn
19:48

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.