Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 1990

Thứ bảy13Tháng 10 năm 1990Dương lịch: 13/10/1990

Âm lịch

Ngày 25 tháng Tám năm Canh Ngọ

Ngày Tân HợiTháng Ất DậuNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực TrừThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 13/10/1990 dương lịch, tức ngày 25 tháng Tám năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Trừ, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Doanh nhân Việt Nam.

  • NgàyTân Hợi(hành Kim)
  • ThángẤt Dậu(hành Thủy)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
  • TrựcTrừ(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Trừ
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Quả tú và Sát chủ kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Dịch Mã, Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Huyền Vũ và Sát chủ kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Sát chủ và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân, Thiên Quý và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Hoang vu và Sát chủ kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Lộc khố

    Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

  • Nguyệt giải

    Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên phú

    Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Yếu yên (thiên quý)

    Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Huyền Vũ

    Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.

  • Quả tú

    Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

  • Sát chủ

    Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.

  • Thổ ôn (Thiên cẩu)

    Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
20:13 08/10/1990
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (23:13 23/10/1990)
Còn lại
10 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/10/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Tám năm Canh Ngọ, tức ngày Tân Hợi tháng Ất Dậu.

Ngày 13/10/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 13/10/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 28%

Trăng mọc
00:51
Trăng lặn
14:08

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.