Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1990
Âm lịch
Ngày 29 tháng Năm năm Canh Ngọ
Ngày Đinh TỵTháng Nhâm NgọNăm Canh Ngọ
Mệnh ngày: Sa Trung Thổ
- Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
- Trực BếThập nhị trực
- Hạ chíBắt đầu lúc 22:32
Tổng quan ngày
Thứ năm, ngày 21/6/1990 dương lịch, tức ngày 29 tháng Năm năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Bế, thuộc tiết Hạ chí (tiết bắt đầu lúc 22:32). Ngày Đinh Tỵ có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.
- NgàyĐinh Tỵ(hành Thổ)
- ThángNhâm Ngọ(hành Mộc)
- NămCanh Ngọ(hành Thổ)
- Tiết khíHạ chí(lúc 22:32)
- TrựcBế(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bế
- Ngũ hành
- Thổ
- Nạp âm
- Sa Trung Thổ
- Tuổi xung
- Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- cưới hỏiThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
- khai trươngThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
- xuất hànhThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
- an tángNửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
- cầu tàiNửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
- làm nhà, động thổThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
- sửa nhàThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
- cúng tếThuận — có sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Tỵ
- Ất Hợi
- Đinh Hợi
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Hợi
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
- Tháng
- Nhâm Ngọ · Dương Liễu Mộc
- Năm
- Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
Sao tốt, sao xấu
3 sao tốt · 2 sao xấu
Sao tốt
- Đại Hồng Sa
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
- Phúc hậu
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
- Thiên Quý
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao xấu
- Huyền Vũ
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
- Trùng Tang
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Đẩu — tốt
- Khổng Minh lục diệu
- Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
- Tam hợp
- Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
- Xung
- Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
- Hình
- Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
- Hại
- Chi Tỵ hại với chi Dần.
- Phá
- Chi Tỵ phá với chi Thân.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Hạ chí
- Bắt đầu
- 22:32 21/06/1990
- Tiết khí kế tiếp
- Tiểu thử (16:00 07/07/1990)
- Còn lại
- 16 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/06/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 29 tháng Năm năm Canh Ngọ, tức ngày Đinh Tỵ tháng Nhâm Ngọ.
Ngày 21/06/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 21/06/1990 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 4%
- Trăng mọc
- 03:15
- Trăng lặn
- 17:15
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


