Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1990

Thứ sáu27Tháng 4 năm 1990Dương lịch: 27/04/1990

Âm lịch

Ngày 3 tháng Tư năm Canh Ngọ

Ngày Nhâm TuấtTháng Tân TỵNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

  • Ngày hắc đạoSao Bạch Hổ
  • Trực PháThập nhị trực
  • Cốc vũTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 27/4/1990 dương lịch, tức ngày 3 tháng Tư năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Bạch Hổ), trực Phá, thuộc tiết Cốc vũ. Ngày Nhâm Tuất có nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy.

  • NgàyNhâm Tuất(hành Thủy)
  • ThángTân Tỵ(hành Kim)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíCốc vũ(từ 20-04)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyBạch Hổ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thiên tài và Tuế hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc và Trùng phục kiêng
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên tài và Tuế hợp hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Tuế hợp hợp việc này
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Không phòng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc và Trùng phục kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Giải thần và Tuế hợp hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Tuất

  • Mậu Thìn
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
  • Giáp Thìn
  • Bính Thìn

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Tháng
Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Giải thần

    Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

  • Tuế hợp

    Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.

Sao xấu

  • Địa Tặc

    Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.

  • Không phòng

    Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

  • Quỷ khốc

    Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Ngưu — xấu
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợp
Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
Xung
Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
Hình
Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
Hại
Chi Tuất hại với chi Dậu.
Phá
Chi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Cốc vũ
Bắt đầu
15:26 20/04/1990
Tiết khí kế tiếp
Lập hạ (01:35 06/05/1990)
Còn lại
9 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/04/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 3 tháng Tư năm Canh Ngọ, tức ngày Nhâm Tuất tháng Tân Tỵ.

Ngày 27/04/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/04/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Độ sáng 6%

Trăng mọc
06:53
Trăng lặn
20:54

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.