Lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 1990

Thứ tư21Tháng 3 năm 1990Dương lịch: 21/03/1990

Âm lịch

Ngày 25 tháng Hai năm Canh Ngọ

Ngày Ất DậuTháng Kỷ MãoNăm Canh Ngọ

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

  • Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
  • Trực PháThập nhị trực
  • Xuân phânBắt đầu lúc 04:19

Tổng quan ngày

Thứ tư, ngày 21/3/1990 dương lịch, tức ngày 25 tháng Hai năm Canh Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Phá, thuộc tiết Xuân phân (tiết bắt đầu lúc 04:19). Ngày Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, hành Thủy.

  • NgàyẤt Dậu(hành Thủy)
  • ThángKỷ Mão(hành Thổ)
  • NămCanh Ngọ(hành Thổ)
  • Tiết khíXuân phân(lúc 04:19)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Thủy
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ly sàng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
  • khai trươngNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
  • cúng tếNửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Dậu · Tuyền Trung Thủy
Tháng
Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
Năm
Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 9 sao xấu

Sao tốt

  • Ngọc đường

    Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

  • Thiên Quý

    Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

  • Thiên thành

    Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

  • Hoang vu

    Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Ngũ hư

    Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

  • Phi Ma sát (Tai sát)

    Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Chẩn — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xuân phân
Bắt đầu
04:19 21/03/1990
Tiết khí kế tiếp
Thanh minh (08:13 05/04/1990)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/03/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 25 tháng Hai năm Canh Ngọ, tức ngày Ất Dậu tháng Kỷ Mão.

Ngày 21/03/1990 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 21/03/1990 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 34%

Trăng mọc
01:45
Trăng lặn
12:45

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.