Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1988

Thứ bảy10Tháng 12 năm 1988Dương lịch: 10/12/1988

Âm lịch

Ngày 2 tháng Mười Một năm Mậu Thìn

Ngày Kỷ HợiTháng Giáp TýNăm Mậu Thìn

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực BếThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 10/12/1988 dương lịch, tức ngày 2 tháng Mười Một năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Bế, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Hợi(hành Mộc)
  • ThángGiáp Tý(hành Kim)
  • NămMậu Thìn(hành Mộc)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 07-12)
  • TrựcBế(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Bế
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cầu tàiThuận — có sao Phúc hậu hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngKhông thuận — có sao Chu tước hắc đạo kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Tháng
Giáp Tý · Hải Trung Kim
Năm
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

1 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Sao xấu

  • Chu tước hắc đạo

    Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
04:34 07/12/1988
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (22:27 21/12/1988)
Còn lại
11 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/12/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Mười Một năm Mậu Thìn, tức ngày Kỷ Hợi tháng Giáp Tý.

Ngày 10/12/1988 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/12/1988 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Ngày này năm xưa

Xem thêm
  1. 1009Lý Công Uẩn lên ngôi lập vương triều LýChính sử
  2. 1873Trận Cầu Giấy lần thứ nhấtChính sử

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 1%

Trăng mọc
07:19
Trăng lặn
18:09

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.