Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1988

Thứ năm20Tháng 10 năm 1988Dương lịch: 20/10/1988

Âm lịch

Ngày 10 tháng Chín năm Mậu Thìn

Ngày Mậu ThânTháng Nhâm TuấtNăm Mậu Thìn

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Hàn lộTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 20/10/1988 dương lịch, tức ngày 10 tháng Chín năm Mậu Thìn âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Khai, thuộc tiết Hàn lộ. Ngày Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ. Ngày này trùng với Ngày Phụ nữ Việt Nam.

  • NgàyMậu Thân(hành Thổ)
  • ThángNhâm Tuất(hành Thủy)
  • NămMậu Thìn(hành Mộc)
  • Tiết khíHàn lộ(từ 08-10)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thần
Hướng đông nam
Hướng Tài thần
Hướng chính bắc

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • làm nhà, động thổThuận — có sao Sinh khí hợp việc này
  • sửa nhàThuận — có sao Sinh khí hợp việc này

Việc nên tránh

  • khai trươngNửa thuận — sao Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông nam
Tài thần
Hướng chính bắc

Tuổi xung

Xung với ngày Mậu Thân

  • Bính Dần
  • Mậu Dần
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
  • Giáp Dần

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Mậu Thân · Đại Trạch Thổ
Tháng
Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
Năm
Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 1 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Phúc hậu

    Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

  • Sinh khí

    Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Thiên tặc

    Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Nhị thập bát tú

Sao
Khuê — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Mậu Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợp
Chi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
Xung
Chi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
Hình
Chi Thân hình với Dần và Tỵ.
Hại
Chi Thân hại với chi Hợi.
Phá
Chi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Hàn lộ
Bắt đầu
08:44 08/10/1988
Tiết khí kế tiếp
Sương giáng (11:44 23/10/1988)
Còn lại
3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
Chi
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/10/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 10 tháng Chín năm Mậu Thìn, tức ngày Mậu Thân tháng Nhâm Tuất.

Ngày 20/10/1988 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 20/10/1988 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Trăng ngày này

Thượng huyền

Độ sáng 69%

Trăng mọc
13:59
Trăng lặn
00:30

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.