Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 1986

Thứ bảy8Tháng 3 năm 1986Dương lịch: 08/03/1986

Âm lịch

Ngày 28 tháng Một năm Bính Dần

Ngày Tân HợiTháng Canh DầnNăm Bính Dần

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Kinh trậpTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ bảy, ngày 8/3/1986 dương lịch, tức ngày 28 tháng Một năm Bính Dần âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Thành, thuộc tiết Kinh trập. Ngày Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Quốc tế Phụ nữ.

  • NgàyTân Hợi(hành Kim)
  • ThángCanh Dần(hành Mộc)
  • NămBính Dần(hành Hỏa)
  • Tiết khíKinh trập(từ 06-03)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng tây nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Câu Trận và Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá và Thổ cẩm kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thánh tâm, Thiên Ân và U Vi tinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • xuất hànhNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Kiếp sát kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Câu Trận và Thổ cẩm kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Kiếp sát kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và U Vi tinh hợp nhưng sao Địa phá và Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng tây nam

Tuổi xung

Xung với ngày Tân Hợi

  • Kỷ Tỵ
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
  • Ất Tỵ
  • Đinh Tỵ

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
Tháng
Canh Dần · Tùng Bách Mộc
Năm
Bính Dần · Lư Trung Hỏa

Sao tốt, sao xấu

7 sao tốt · 6 sao xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Cẩu Giảo

    Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Địa phá

    Sao phá của đất. Kiêng động thổ, xây móng.

  • Hà khôi (Cẩu Giảo)

    Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

  • Kiếp sát

    Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

Nhị thập bát tú

Sao
Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợp
Chi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
Xung
Chi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Hình
Chi Hợi tự hình.
Hại
Chi Hợi hại với chi Thân.
Phá
Chi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Kinh trập
Bắt đầu
04:12 06/03/1986
Tiết khí kế tiếp
Xuân phân (05:02 21/03/1986)
Còn lại
13 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
Chi
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 08/03/1986 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 28 tháng Một năm Bính Dần, tức ngày Tân Hợi tháng Canh Dần.

Ngày 08/03/1986 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 08/03/1986 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

Độ sáng 7%

Trăng mọc
04:41
Trăng lặn
15:58

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.