Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1977

Thứ hai6Tháng 6 năm 1977Dương lịch: 06/06/1977

Âm lịch

Ngày 20 tháng Tư năm Đinh Tỵ

Ngày Giáp NgọTháng Ất TỵNăm Đinh Tỵ

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Tư Mệnh
  • Trực KiếnThập nhị trực
  • Mang chủngBắt đầu lúc 02:32

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 6/6/1977 dương lịch, tức ngày 20 tháng Tư năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Tư Mệnh), trực Kiến, thuộc tiết Mang chủng (tiết bắt đầu lúc 02:32). Ngày Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyGiáp Ngọ(hành Kim)
  • ThángẤt Tỵ(hành Hỏa)
  • NămĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • Tiết khíMang chủng(lúc 02:32)
  • TrựcKiến(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyTư Mệnh(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
Trực
Kiến
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Thanh Long và U Vi tinh hợp việc này
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • an tángThuận — có sao Thanh Long và U Vi tinh hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thanh Long và U Vi tinh hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thanh Long và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàThuận — có sao Nguyệt Không, Thanh Long và U Vi tinh hợp việc này
  • cúng tếThuận — có sao Thanh Long, Thánh tâm và U Vi tinh hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Thanh Long và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • xuất hànhNửa thuận — sao Thanh Long và U Vi tinh hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt Không, Thanh Long và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Giáp Ngọ

  • Giáp Tý
  • Bính Tý
  • Mậu Tý
  • Canh Tý
  • Nhâm Tý

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Giáp Ngọ · Sa Trung Kim
Tháng
Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
Năm
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Nguyệt Không

    Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

  • Thanh Long

    Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • U Vi tinh

    Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Hoàng Sa

    Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

Nhị thập bát tú

Sao
Tâm — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợp
Chi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
Xung
Chi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
Hình
Chi Ngọ tự hình.
Hại
Chi Ngọ hại với chi Sửu.
Phá
Chi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Mang chủng
Bắt đầu
02:32 06/06/1977
Tiết khí kế tiếp
Hạ chí (19:13 21/06/1977)
Còn lại
15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Giáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
Chi
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/06/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Tư năm Đinh Tỵ, tức ngày Giáp Ngọ tháng Ất Tỵ.

Ngày 06/06/1977 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/06/1977 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Trăng khuyết dần

Độ sáng 75%

Trăng mọc
22:43
Trăng lặn
09:40

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.