Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1971

Thứ sáu10Tháng 12 năm 1971Dương lịch: 10/12/1971

Âm lịch

Ngày 23 tháng Mười năm Tân Hợi

Ngày Kỷ TỵTháng Kỷ HợiNăm Tân Hợi

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

  • Ngày hắc đạoSao Nguyên Vũ
  • Trực ChấpThập nhị trực
  • Đại tuyếtTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ sáu, ngày 10/12/1971 dương lịch, tức ngày 23 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Nguyên Vũ), trực Chấp, thuộc tiết Đại tuyết. Ngày Kỷ Tỵ có nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc.

  • NgàyKỷ Tỵ(hành Mộc)
  • ThángKỷ Hợi(hành Mộc)
  • NămTân Hợi(hành Kim)
  • Tiết khíĐại tuyết(từ 08-12)
  • TrựcChấp(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyNguyên Vũ(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Chấp
Ngũ hành
Mộc
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Dịch Mã và Nguyệt đức hợp hợp việc này
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
  • an tángNửa thuận — sao Kính Tâm hợp nhưng sao Câu Trận kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Tỵ

  • Ất Hợi
  • Đinh Hợi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
  • Quý Hợi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Tỵ · Đại Lâm Mộc
Tháng
Kỷ Hợi · Bình Địa Mộc
Năm
Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim

Sao tốt, sao xấu

3 sao tốt · 4 sao xấu

Sao tốt

  • Dịch Mã

    Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Nguyệt đức hợp

    Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Sao xấu

  • Câu Trận

    Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Tiểu Hồng Sa

    Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

Sao
Lâu — tốt
Khổng Minh lục diệu
Tiểu Cát — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợp
Chi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
Xung
Chi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
Hình
Chi Tỵ hình với Dần và Thân.
Hại
Chi Tỵ hại với chi Dần.
Phá
Chi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại tuyết
Bắt đầu
02:35 08/12/1971
Tiết khí kế tiếp
Đông chí (20:23 22/12/1971)
Còn lại
12 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/12/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Mười năm Tân Hợi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Kỷ Hợi.

Ngày 10/12/1971 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 10/12/1971 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 45%

Trăng mọc
00:39 (ngày sau)
Trăng lặn
12:11

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.