Tên Quốc (國): đất nước
Quốc chỉ nước nhà. Tên nam, thường đứng trước (Quốc Anh) hoặc sau.
國QuốcHành Thổ
Chữ và nguồn
Chữ Hán
國
Nghĩa
đất nước
Nguồn
Hán Việt, chữ Quốc (國)
Hành theo chữ
Thổ
Giới theo tục
thường đặt cho nam
Năm sinh hay được gợi ý Quốc
Theo tục hành chữ sinh mệnh năm hoặc cùng hành nạp âm năm (không phải mệnh con giáp). Trong 2024–2031, tên Quốc khớp: 2028, 2029, 2030, 2031. Năm hiện tại trên trang: 2026.
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.

