Tên Nhi (兒): con, trẻ

Nhi nghĩa con trẻ. Tên nữ, thường đứng sau (Minh Nhi).

兒NhiHành Kim

Chữ và nguồn

Chữ Hán
兒
Nghĩa
con, trẻ
Nguồn
Hán Việt, chữ Nhi (兒)
Hành theo chữ
Kim
Giới theo tục
thường đặt cho nữ

Năm sinh hay được gợi ý Nhi

Theo tục hành chữ sinh mệnh năm hoặc cùng hành nạp âm năm (không phải mệnh con giáp). Trong 2024–2031, tên Nhi khớp: 2026, 2027, 2030, 2031. Năm hiện tại trên trang: 2026.

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.