Tên My (媚): duyên

My (媚) là duyên. Tên nữ; khác Mỹ (美) là đẹp.

媚MyHành Thủy

Chữ và nguồn

Chữ Hán
媚
Nghĩa
duyên
Nguồn
Hán Việt, chữ My (媚)
Hành theo chữ
Thủy
Giới theo tục
thường đặt cho nữ

Năm sinh hay được gợi ý My

Theo tục hành chữ sinh mệnh năm hoặc cùng hành nạp âm năm (không phải mệnh con giáp). Trong 2024–2031, tên My khớp: 2026, 2027. Năm hiện tại trên trang: 2026.

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.