Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2035
Âm lịch
Ngày 2 tháng Bảy năm Ất Mão
Ngày Mậu TuấtTháng Giáp ThânNăm Ất Mão
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
- Ngày hoàng đạoSao Thanh Long
- Trực BìnhThập nhị trực
- Đại thửTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Chủ nhật, ngày 5/8/2035 dương lịch, tức ngày 2 tháng Bảy năm Ất Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Thanh Long), trực Bình, thuộc tiết Đại thử. Ngày Mậu Tuất có nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc.
- NgàyMậu Tuất(hành Mộc)
- ThángGiáp Thân(hành Thủy)
- NămẤt Mão(hành Thủy)
- Tiết khíĐại thử(từ 23-07)
- TrựcBình(Thập nhị trực)
- Sao ngàyThanh Long(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Thanh Long) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Bình
- Ngũ hành
- Mộc
- Nạp âm
- Bình Địa Mộc
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hướng Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính bắc
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Thiên phú hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- sửa nhàThuận — có sao Thiên phú hợp việc này
Việc nên tránh
- cưới hỏiKhông thuận — có sao Ly sàng và Quả tú kiêng việc này
- khai trươngNửa thuận — sao Lộc khố và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
- an tángNửa thuận — sao Kính Tâm và Thiên phú hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
- cầu tàiKhông thuận — có sao Thiên tặc kiêng việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
- cúng tếKhông thuận — có sao Quỷ khốc kiêng việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Dần03:00 – 05:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Dậu17:00 – 19:00
- Hợi21:00 – 23:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Tý23:00 – 01:00
- Sửu01:00 – 03:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Tuất19:00 – 21:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng đông nam
- Tài thần
- Hướng chính bắc
Tuổi xung
Xung với ngày Mậu Tuất
- Mậu Thìn
- Canh Thìn
- Nhâm Thìn
- Giáp Thìn
- Bính Thìn
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Năm
- Ất Mão · Đại Khê Thủy
Sao tốt, sao xấu
4 sao tốt · 6 sao xấu
Sao tốt
- Kính Tâm
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
- Lộc khố
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
- Thiên phú
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
- Thiên Quan
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao xấu
- Ly sàng
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
- Quả tú
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
- Quỷ khốc
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
- Tam tang
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
- Thiên tặc
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
- Thổ ôn (Thiên cẩu)
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Tinh — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Lưu Liên — xấu
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Mậu Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
- Tam hợp
- Chi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
- Xung
- Chi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
- Hình
- Chi Tuất hình với Sửu và Mùi.
- Hại
- Chi Tuất hại với chi Dậu.
- Phá
- Chi Tuất phá với chi Mùi.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Đại thử
- Bắt đầu
- 06:28 23/07/2035
- Tiết khí kế tiếp
- Đại thử (06:28 23/07/2035)
- Còn lại
- 0 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (ngày Mậu không nhận ruộng đất, chủ đất không lành)
- Chi
- Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/08/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 2 tháng Bảy năm Ất Mão, tức ngày Mậu Tuất tháng Giáp Thân.
Ngày 05/08/2035 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 05/08/2035 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Trăng ngày này
Trăng non
Độ sáng 3%
- Trăng mọc
- 06:53
- Trăng lặn
- 19:51
Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.


