Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 2026

Thứ hai27Tháng 7 năm 2026Dương lịch: 27/07/2026

Âm lịch

Ngày 14 tháng Sáu năm Bính Ngọ

Ngày Nhâm DầnTháng Ất MùiNăm Bính Ngọ

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực NguyThập nhị trực
  • Đại thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 27/7/2026 dương lịch, tức ngày 14 tháng Sáu năm Bính Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Nguy, thuộc tiết Đại thử. Ngày Nhâm Dần có nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim. Ngày này trùng với Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

  • NgàyNhâm Dần(hành Kim)
  • ThángẤt Mùi(hành Kim)
  • NămBính Ngọ(hành Thủy)
  • Tiết khíĐại thử(từ 23-07)
  • TrựcNguy(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Nguy
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân
Hướng Hỷ thần
Hướng chính nam
Hướng Tài thần
Hướng chính tây

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngThuận — có sao Thiên tài hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Thiên tài hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Việc nên tránh

  • cưới hỏiKhông thuận — có sao Ly sàng kiêng việc này
  • an tángKhông thuận — có sao Thổ cẩm kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Ngũ phú hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng chính nam
Tài thần
Hướng chính tây

Tuổi xung

Xung với ngày Nhâm Dần

  • Nhâm Thân
  • Giáp Thân
  • Bính Thân
  • Mậu Thân
  • Canh Thân

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
Tháng
Ất Mùi · Sa Trung Kim
Năm
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 3 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

  • Ngũ phú

    Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

  • Thiên tài

    Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Sao xấu

  • Ly sàng

    Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

  • Thổ cẩm

    Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.

  • Tội chỉ

    Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

Sao
Tâm — xấu
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Nhâm Dần (chi Dần) lục hợp với chi Hợi.
Tam hợp
Chi Dần tam hợp với Ngọ và Tuất.
Xung
Chi Dần xung với chi Thân; tuổi xung ngày: Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân.
Hình
Chi Dần hình với Tỵ và Thân.
Hại
Chi Dần hại với chi Tỵ.
Phá
Chi Dần phá với chi Hợi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Đại thử
Bắt đầu
02:12 23/07/2026
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (02:12 23/07/2026)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Nhâm bất cấp thủy, cánh nan đề phòng (ngày Nhâm không múc nước, khó đề phòng)
Chi
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (ngày Dần không cúng tế, thần quỷ không hưởng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/07/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 14 tháng Sáu năm Bính Ngọ, tức ngày Nhâm Dần tháng Ất Mùi.

Ngày 27/07/2026 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Nguy, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 27/07/2026 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.