Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2011

Thứ hai29Tháng 8 năm 2011Dương lịch: 29/08/2011

Âm lịch

Ngày 1 tháng Tám năm Tân Mão

Ngày Bính ThìnTháng Đinh DậuNăm Tân Mão

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

  • Ngày hoàng đạoSao Kim Quỹ
  • Trực ThànhThập nhị trực
  • Xử thửTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ hai, ngày 29/8/2011 dương lịch, tức ngày 1 tháng Tám năm Tân Mão âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Kim Quỹ), trực Thành, thuộc tiết Xử thử. Ngày Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ.

  • NgàyBính Thìn(hành Thổ)
  • ThángĐinh Dậu(hành Hỏa)
  • NămTân Mão(hành Mộc)
  • Tiết khíXử thử(từ 23-08)
  • TrựcThành(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyKim Quỹ(Hoàng đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ) theo quan niệm truyền thống
Trực
Thành
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hướng Hỷ thần
Hướng tây nam
Hướng Tài thần
Hướng chính đông

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiThuận — có sao Lục Hợp hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Kính Tâm hợp việc này

Việc nên tránh

  • cầu tàiKhông thuận — có sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng việc này
  • làm nhà, động thổKhông thuận — có sao Nguyệt phá kiêng việc này
  • sửa nhàKhông thuận — có sao Nguyệt phá kiêng việc này

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:00 – 05:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Dậu17:00 – 19:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Tý23:00 – 01:00
  • Sửu01:00 – 03:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Tuất19:00 – 21:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây nam
Tài thần
Hướng chính đông

Tuổi xung

Xung với ngày Bính Thìn

  • Giáp Tuất
  • Bính Tuất
  • Mậu Tuất
  • Canh Tuất
  • Nhâm Tuất

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Tháng
Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
Năm
Tân Mão · Tùng Bách Mộc

Sao tốt, sao xấu

4 sao tốt · 2 sao xấu

Sao tốt

  • Hoạt điệu

    Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

  • Kính Tâm

    Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

  • Lục Hợp

    Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

  • Mẫu Thương

    Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Sao xấu

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Nhị thập bát tú

Sao
Tất — tốt
Khổng Minh lục diệu
Đại An — tốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Bính Thìn (chi Thìn) lục hợp với chi Dậu.
Tam hợp
Chi Thìn tam hợp với Thân và Tý.
Xung
Chi Thìn xung với chi Tuất; tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Hình
Chi Thìn tự hình.
Hại
Chi Thìn hại với chi Mão.
Phá
Chi Thìn phá với chi Sửu.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Xử thử
Bắt đầu
18:20 23/08/2011
Tiết khí kế tiếp
Xử thử (18:20 23/08/2011)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Bính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
Chi
Thìn bất khấp khấp, tất chủ trùng tang (ngày Thìn không khóc lóc, dễ có tang nữa)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Văn khấn ngày này

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/08/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Tám năm Tân Mão, tức ngày Bính Thìn tháng Đinh Dậu.

Ngày 29/08/2011 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 29/08/2011 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Trăng ngày này

Trăng non

Độ sáng 0%

Trăng mọc
05:32
Trăng lặn
18:11

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.