Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1995

Thứ ba14Tháng 11 năm 1995Dương lịch: 14/11/1995

Âm lịch

Ngày 22 tháng Chín năm Ất Hợi

Ngày Kỷ DậuTháng Bính TuấtNăm Ất Hợi

Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực KhaiThập nhị trực
  • Lập đôngTiết khí trong ngày

Tổng quan ngày

Thứ ba, ngày 14/11/1995 dương lịch, tức ngày 22 tháng Chín năm Ất Hợi âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Khai, thuộc tiết Lập đông. Ngày Kỷ Dậu có nạp âm Đại Trạch Thổ, hành Thổ.

  • NgàyKỷ Dậu(hành Thổ)
  • ThángBính Tuất(hành Thổ)
  • NămẤt Hợi(hành Hỏa)
  • Tiết khíLập đông(từ 08-11)
  • TrựcKhai(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Khai
Ngũ hành
Thổ
Nạp âm
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
Hướng Hỷ thần
Hướng đông bắc
Hướng Tài thần
Hướng chính nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • khai trươngThuận — có sao Địa tài và Kim đường hợp việc này
  • cầu tàiThuận — có sao Kim đường hợp việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng

Việc nên tránh

  • an tángKhông thuận — có sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng việc này
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Tý23:00 – 01:00
  • Dần03:00 – 05:00
  • Mão05:00 – 07:00
  • Ngọ11:00 – 13:00
  • Mùi13:00 – 15:00
  • Dậu17:00 – 19:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • Sửu01:00 – 03:00
  • Thìn07:00 – 09:00
  • Tỵ09:00 – 11:00
  • Thân15:00 – 17:00
  • Tuất19:00 – 21:00
  • Hợi21:00 – 23:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng đông bắc
Tài thần
Hướng chính nam

Tuổi xung

Xung với ngày Kỷ Dậu

  • Đinh Mão
  • Kỷ Mão
  • Tân Mão
  • Quý Mão
  • Ất Mão

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
Tháng
Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
Năm
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa

Sao tốt, sao xấu

2 sao tốt · 7 sao xấu

Sao tốt

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Nguyệt Kiến chuyển sát

    Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

  • Phủ đầu dát

    Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

  • Thiên Lại

    Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

  • Trùng phục

    Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

  • Trùng Tang

    Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

Sao
Chủy — xấu
Khổng Minh lục diệu
Xích Khẩu — xấu

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Kỷ Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
Tam hợp
Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
Xung
Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
Hình
Chi Dậu tự hình.
Hại
Chi Dậu hại với chi Tuất.
Phá
Chi Dậu phá với chi Tý.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Lập đông
Bắt đầu
04:35 08/11/1995
Tiết khí kế tiếp
Lập đông (04:35 08/11/1995)
Còn lại
0 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
Chi
Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/11/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Chín năm Ất Hợi, tức ngày Kỷ Dậu tháng Bính Tuất.

Ngày 14/11/1995 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/11/1995 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Trăng ngày này

Hạ huyền

Độ sáng 62%

Trăng mọc
22:59
Trăng lặn
11:17

Tính cho Hà Nội, giờ Việt Nam.

Lịch nhật thực, nguyệt thực

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.