Thứ Sáu, ngày 7 tháng 11 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 23 tháng Chín năm Tân Hợi âm lịch
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Là ngày 23 tháng Chín năm Tân Hợi, tức ngày Tân Hợi tháng Mậu Tuất.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang. Trực ngày là Kiến.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ, Tiểu Cát và Đại An.
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Ngũ phú, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng