Thứ Năm, ngày 6 tháng 11 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 22 tháng Chín năm Tân Hợi âm lịch
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Là ngày 22 tháng Chín năm Tân Hợi, tức ngày Canh Tuất tháng Mậu Tuất.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Kiến.
Giờ Dần từ 3h đến 5h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h, giờ Thân từ 15h đến 17h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng