Thứ Hai, ngày 28 tháng 7 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 10 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 10 tháng Sáu năm Tân Hợi, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Ất Mùi.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường. Trực ngày là Khai.
Giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Tuất từ 19h đến 21h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Dịch Mã, Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Phúc hậu và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Ngọc đường và Phúc Sinh hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng