Thứ Hai, ngày 28 tháng 1 năm 2030 dương lịch, nhằm ngày 25 tháng Mười Hai năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Là ngày 25 tháng Mười Hai năm Kỷ Dậu, tức ngày Quý Hợi tháng Đinh Sửu.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường. Trực ngày là Khai.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng