Thứ Hai, ngày 26 tháng 6 năm 2028 dương lịch, nhằm ngày 4 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân âm lịch
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Là ngày 4 tháng Năm nhuận năm Mậu Thân, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Ngọ.
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh. Trực ngày là Kiến.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Không, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng