Thứ Sáu, ngày 22 tháng 9 năm 2028 dương lịch, nhằm ngày 4 tháng Tám năm Mậu Thân âm lịch
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 4 tháng Tám năm Mậu Thân, tức ngày Canh Tuất tháng Tân Dậu.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao. Trực ngày là Trừ.
Giờ Dần từ 3h đến 5h, giờ Thân từ 15h đến 17h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng
Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng