Thứ Hai, ngày 20 tháng 8 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 11 tháng Bảy năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Là ngày 11 tháng Bảy năm Kỷ Dậu, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Nhâm Thân.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Khai.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h, giờ Thân từ 15h đến 17h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát, Tốc Hỷ và Đại An.
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Thuận — có sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này