Chủ Nhật, ngày 18 tháng 11 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 13 tháng Mười năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 13 tháng Mười năm Kỷ Dậu, tức ngày Nhâm Tý tháng Ất Hợi.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Trừ.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Mão từ 5h đến 7h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Đại An.
Nửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Mã (Lộc mã), Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Thuận — có sao Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Thuận — có sao Thiên Quý, Thiên Thụy và U Vi tinh hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Quý, Thiên Thụy, U Vi tinh và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này