Thứ Tư, ngày 17 tháng 10 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 10 tháng Chín năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Là ngày 10 tháng Chín năm Kỷ Dậu, tức ngày Canh Thìn tháng Giáp Tuất.
Hoàng đạo, gặp Thanh Long. Trực ngày là Phá.
Giờ Dần từ 3h đến 5h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h, giờ Thân từ 15h đến 17h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Giải thần, Nguyệt Ân, Thanh Long, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này