Thứ Tư, ngày 16 tháng 6 năm 2027 dương lịch, nhằm ngày 12 tháng Năm năm Đinh Mùi âm lịch
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Là ngày 12 tháng Năm năm Đinh Mùi, tức ngày Bính Dần tháng Bính Ngọ.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Thành.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Mã (Lộc mã) và Thiên Quý hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Thuận — có sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Thuận — có sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này