Thứ Sáu, ngày 14 tháng 9 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Là ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Dậu, tức ngày Đinh Mùi tháng Quý Dậu.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang. Trực ngày là Khai.
Giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Đại An.
Nửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài và Kim đường hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Kim đường hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Sinh khí hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức và Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng