Chủ Nhật, ngày 12 tháng 11 năm 2028 dương lịch, nhằm ngày 26 tháng Chín năm Mậu Thân âm lịch
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao sinh phúc, chủ về điều lành nảy nở. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Là ngày 26 tháng Chín năm Mậu Thân, tức ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tuất.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường. Trực ngày là Mãn.
Giờ Mão từ 5h đến 7h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Phúc Sinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng