Thứ Năm, ngày 12 tháng 11 năm 2026 dương lịch, nhằm ngày 4 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Là ngày 4 tháng Mười năm Bính Ngọ, tức ngày Canh Dần tháng Kỷ Hợi.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao. Trực ngày là Bình.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Ngũ phú, Nguyệt Không và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Không và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu kiêng