Trang chủLịch tháng 4 năm 2028 › Ngày 11/04/2028

Ngày 11/04/2028 là ngày gì? Tốt hay xấu?

Thứ Ba, ngày 11 tháng 4 năm 2028 dương lịch, nhằm ngày 17 tháng Ba năm Mậu Thân âm lịch

Ngày hoàng đạoTrực KhaiTiết Thanh minh
Thông tin ngày
Can chi ngàyBính Dần
Can chi thángBính Thìn
Can chi nămMậu Thân
Giờ hoàng đạo
23h – 1h
Sửu1h – 3h
Thìn7h – 9h
Tỵ9h – 11h
Mùi13h – 15h
Tuất19h – 21h
Giờ hắc đạo
Dần3h – 5h
Mão5h – 7h
Ngọ11h – 13h
Thân15h – 17h
Dậu17h – 19h
Hợi21h – 23h
Sao tốt · việc nên làm
Dịch Mã

Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Nguyệt Không

Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.

Phúc hậu

Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Sinh khí

Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên Quan

Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Tục Thế

Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu · việc nên kiêng
Hỏa tai

Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

Thiên tặc

Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Hướng xuất hành và thông tin ngày
Hỷ thầnHướng tây nam
Tài thầnHướng chính đông
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt
Nhị thập bát túSao Thấttốt
Ngũ hành ngàyLư Trung Hỏa
Tiết khíThanh minh
TrựcKhai
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h–1h · 11h–13hĐại Antốt
1h–3h · 13h–15hTốc Hỷtốt
3h–5h · 15h–17hLưu Niênxấu
5h–7h · 17h–19hXích Khẩuxấu
7h–9h · 19h–21hTiểu Cáttốt
9h–11h · 21h–23hTuyệt Lộxấu

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/04/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 17 tháng Ba năm Mậu Thân, tức ngày Bính Dần tháng Bính Thìn.

Ngày này là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh. Trực ngày là Khai.

Giờ nào tốt nhất trong ngày?

Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát.

Ngày 11/04/2028 có hợp cưới hỏi không?

Thuận — có sao Thiên Ân và Tục Thế hợp việc này

Ngày 11/04/2028 có hợp khai trương không?

Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng

Ngày 11/04/2028 có hợp xuất hành không?

Thuận — có sao Dịch Mã và Thiên Ân hợp việc này

Ngày 11/04/2028 có hợp an táng không?

Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này

Ngày 11/04/2028 có hợp cầu tài không?

Nửa thuận — sao Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng

Ngày 11/04/2028 có hợp làm nhà, động thổ không?

Thuận — có sao Nguyệt Không, Sinh khí và Thiên Ân hợp việc này

Ngày 11/04/2028 có hợp sửa nhà không?

Nửa thuận — sao Nguyệt Không, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng

Ngày 11/04/2028 có hợp cúng tế không?

Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này

Có thể anh cần

Lịch tháng 4 năm 2028Ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2028Ngày tốt khai trương tháng 4/2028Rằm tháng Ba năm 2028Tiết Thanh minh là gìTuổi Bính Dần