Thứ Hai, ngày 10 tháng 11 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 26 tháng Chín năm Tân Hợi âm lịch
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Là ngày 26 tháng Chín năm Tân Hợi, tức ngày Giáp Dần tháng Mậu Tuất.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao. Trực ngày là Bình.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng