Trang chủLịch tháng 5 năm 2028 › Ngày 10/05/2028

Ngày 10/05/2028 là ngày gì? Tốt hay xấu?

Thứ Tư, ngày 10 tháng 5 năm 2028 dương lịch, nhằm ngày 16 tháng năm Mậu Thân âm lịch

Ngày hoàng đạoTrực MãnTiết Lập hạ
Thông tin ngày
Can chi ngàyẤt Mùi
Can chi thángĐinh Tỵ
Can chi nămMậu Thân
Giờ hoàng đạo
Dần3h – 5h
Mão5h – 7h
Tỵ9h – 11h
Thân15h – 17h
Tuất19h – 21h
Hợi21h – 23h
Giờ hắc đạo
23h – 1h
Sửu1h – 3h
Thìn7h – 9h
Ngọ11h – 13h
Mùi13h – 15h
Dậu17h – 19h
Sao tốt · việc nên làm
Ích Hậu

Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

Lộc khố

Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.

Minh đường

Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Nguyệt Tài

Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

Thiên phú

Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.

Sao xấu · việc nên kiêng
Cửu không

Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Phủ đầu dát

Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

Quả tú

Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.

Tam tang

Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Thiên tặc

Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Thổ ôn (Thiên cẩu)

Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.

Hướng xuất hành và thông tin ngày
Hỷ thầnHướng tây bắc
Tài thầnHướng đông nam
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu
Nhị thập bát túSao Bíchtốt
Ngũ hành ngàySa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
TrựcMãn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h–1h · 11h–13hĐại Antốt
1h–3h · 13h–15hTốc Hỷtốt
3h–5h · 15h–17hLưu Niênxấu
5h–7h · 17h–19hXích Khẩuxấu
7h–9h · 19h–21hTiểu Cáttốt
9h–11h · 21h–23hTuyệt Lộxấu

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/05/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 16 tháng năm Mậu Thân, tức ngày Ất Mùi tháng Đinh Tỵ.

Ngày này là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Minh Đường. Trực ngày là Mãn.

Giờ nào tốt nhất trong ngày?

Giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát.

Ngày 10/05/2028 có hợp cưới hỏi không?

Nửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng

Ngày 10/05/2028 có hợp khai trương không?

Nửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

Ngày 10/05/2028 có hợp xuất hành không?

Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 10/05/2028 có hợp an táng không?

Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng

Ngày 10/05/2028 có hợp cầu tài không?

Nửa thuận — sao Minh đường và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

Ngày 10/05/2028 có hợp làm nhà, động thổ không?

Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng

Ngày 10/05/2028 có hợp sửa nhà không?

Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt đức hợp và Thiên phú hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 10/05/2028 có hợp cúng tế không?

Nửa thuận — sao Minh đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Có thể anh cần

Lịch tháng 5 năm 2028Ngày tốt cưới hỏi tháng 5/2028Ngày tốt khai trương tháng 5/2028Rằm tháng năm 2028Tiết Lập hạ là gìTuổi Ất Mùi