Thứ Năm, ngày 9 tháng 9 năm 2027 dương lịch, nhằm ngày 9 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 9 tháng Tám năm Đinh Mùi, tức ngày Tân Mão tháng Kỷ Dậu.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường. Trực ngày là Phá.
Giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thần cách kiêng