Thứ Tư, ngày 9 tháng 5 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 26 tháng Ba năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 26 tháng Ba năm Kỷ Dậu, tức ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Thìn.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang. Trực ngày là Phá.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm, Thụ tử, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc, Thổ cẩm và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Ngọc đường và Tuế hợp hợp nhưng sao Thụ tử kiêng