Thứ Năm, ngày 8 tháng 11 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 3 tháng Mười năm Kỷ Dậu âm lịch
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 3 tháng Mười năm Kỷ Dậu, tức ngày Nhâm Dần tháng Ất Hợi.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao. Trực ngày là Bình.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h và giờ Mùi từ 13h đến 15h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Lục Hợp, Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng