Thứ Tư, ngày 8 tháng 8 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Là ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Dậu, tức ngày Canh Ngọ tháng Tân Mùi.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Khai.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Mão từ 5h đến 7h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Đại An.
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Lục Hợp và Minh tinh hợp nhưng sao Ly sàng, Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Minh tinh và Nguyệt Không hợp nhưng sao Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Minh tinh hợp nhưng sao Thụ tử kiêng