Chủ Nhật, ngày 7 tháng 4 năm 2030 dương lịch, nhằm ngày 5 tháng Ba năm Canh Tuất âm lịch
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Là ngày 5 tháng Ba năm Canh Tuất, tức ngày Nhâm Thân tháng Canh Thìn.
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ. Trực ngày là Định.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng