Thứ Sáu, ngày 6 tháng 7 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 25 tháng Năm năm Kỷ Dậu âm lịch
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hợp với năm, chủ về thuận theo vận năm. Tốt cho mọi việc trong năm đó.
Sao trộm cướp của đất. Kiêng động thổ, chôn cất, mở kho.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 25 tháng Năm năm Kỷ Dậu, tức ngày Đinh Dậu tháng Canh Ngọ.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường. Trực ngày là Bình.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Dần từ 3h đến 5h, giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát, Đại An và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Địa Tặc và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Quý và Tuế hợp hợp nhưng sao Thần cách và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng